Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 21/01/1918

Ngày 21/01/1918 (Thứ hai) nhằm ngày Mậu Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ (âm lịch 09/12). Tiết khí Đại Hàn, giao tiết lúc 03:24. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 21 ngày đến Tết Mậu Ngọ (11/02/1918)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 21/01/1918 nhằm âm lịch 09/12, ngày Mậu Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ. Ngày ở tiết khí Đại Hàn, trực Bình và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Bình
  • Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Chu Tước, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua vì đuối lý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 21/01/1918: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Sửa tường vách, Sửa đường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Khai quang.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Thiên Mã
  • Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Ngũ Mộ, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Ngày Mậu Thìn: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Nhâm Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 21/01/1918 thuộc tiết khí Đại Hàn, giao tiết lúc 03:24 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.

Hậu trong ngày: Trĩ thủy cấu

Hậu 3 của tiết Tiểu Hàn: Trĩ thủy cấu. Chim trĩ trống bắt đầu gáy gọi bạn. Bắt đầu 16/01/1918, 05:32.

Từ 03:24 trong ngày: Kê thủy nhũ. Gà mái bắt đầu đẻ trứng, ấp con.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 1917: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Sửu: Cửu Tử. Từ tiết Tiểu Hàn, 06/01/1918.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (17/01/1918). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 21/01/1918

Sinh vào thứ hai, ngày Mậu Thìn, trước Tết Mậu Ngọ: tuổi Đinh Tỵ (con Rắn), mệnh Sa Trung Thổ, cung Ma Kết hoặc Bảo Bình (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 5.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com