Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ ba

Lịch ngày 18/09/1917

Ngày 18/09/1917 (Thứ ba) nhằm ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ (âm lịch 03/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 146 ngày đến Tết Mậu Ngọ (11/02/1918)

Âm lịch và can chi

Thứ ba 18/09/1917 nhằm âm lịch 03/08, ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Mãn và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Mãn
  • Sao (28 tú): Vĩ (Hổ (Cọp))
  • Thần: Huyền Vũ
  • Ngày Thiên Đường, xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 18/09/1917: Nhâm Tý (23h - 1h), Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Khai quang, Tô vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Lễ trưởng thành, Cắt may áo, Treo biển, Làm bếp, Khai trương, Đào ao, Mở nhà xí, Vá tường, Lấp lỗ; việc nên tránh: không có mục riêng.

  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Yếu An
  • Sao xấu: Ngũ Hư, Đại Sát, Trùng Nhật, Nguyên Vũ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy (hành Thủy). Ngày Quý Hợi: Can Chi cùng hành Thủy, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Đinh Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 18/09/1917 thuộc tiết khí Bạch Lộ.

Hậu trong ngày: Huyền điểu quy

Hậu 2 của tiết Bạch Lộ: Huyền điểu quy. Chim én bay đi tránh rét. Bắt đầu 13/09/1917, 16:20.

Từ 19:20 trong ngày: Quần điểu dưỡng tu. Chim chóc tích trữ thức ăn cho mùa lạnh.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục

Năm 1917: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Kỷ Dậu: Tứ Lục. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/1917.

Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (21/07/1917). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 18/09/1917

Sinh vào thứ ba, ngày Quý Hợi: tuổi Đinh Tỵ (con Rắn), mệnh Sa Trung Thổ, cung Xử Nữ, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com