Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 14/09/1917

Ngày 14/09/1917 (Thứ sáu) nhằm ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ (âm lịch 28/07). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 150 ngày đến Tết Mậu Ngọ (11/02/1918)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 14/09/1917 nhằm âm lịch 28/07, ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Khai và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Khai
  • Sao (28 tú): Cang (Long (Rồng))
  • Thần: Ngọc Đường
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 14/09/1917: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Quý Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Lễ phổ độ, Giải trừ, Họp mặt thân hữu, Bắt trừ, Đi săn; việc nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Đào giếng, Đào ao.

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bảo Quang
  • Sao xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Thổ Phù, Bát Chuyên
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Kỷ Mùi: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Quý Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 14/09/1917 thuộc tiết khí Bạch Lộ.

Hậu trong ngày: Huyền điểu quy

Hậu 2 của tiết Bạch Lộ: Huyền điểu quy. Chim én bay đi tránh rét. Bắt đầu 13/09/1917, 16:20.

Hậu tiếp theo: Quần điểu dưỡng tu. Chim chóc tích trữ thức ăn cho mùa lạnh. Bắt đầu 18/09/1917, 19:20.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 1917: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Kỷ Dậu: Tứ Lục. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/1917.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (21/07/1917). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 14/09/1917

Sinh vào thứ sáu, ngày Kỷ Mùi: tuổi Đinh Tỵ (con Rắn), mệnh Sa Trung Thổ, cung Xử Nữ, số chủ đạo 5.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com