Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 20/07/1917

Ngày 20/07/1917 (Thứ sáu) nhằm ngày Quý Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ (âm lịch 02/06). Tiết khí Tiểu Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 206 ngày đến Tết Mậu Ngọ (11/02/1918)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 20/07/1917 nhằm âm lịch 02/06, ngày Quý Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ. Ngày ở tiết khí Tiểu Thử, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Định
  • Sao (28 tú): Cang (Long (Rồng))
  • Thần: Minh Đường
  • Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 20/07/1917: Nhâm Tý (23h - 1h), Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tắm gội, Quét dọn nhà, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.

  • Sao tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường
  • Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Tứ Phế, Trùng Nhật
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy (hành Thủy). Ngày Quý Hợi: Can Chi cùng hành Thủy, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Đinh Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 20/07/1917 thuộc tiết khí Tiểu Thử.

Hậu trong ngày: Ưng thủy chí

Hậu 3 của tiết Tiểu Thử: Ưng thủy chí. Chim ưng bắt đầu vồ bắt mồi. Bắt đầu 18/07/1917, 12:27.

Hậu tiếp theo: Hủ thảo vi huỳnh. Đom đóm bay ra nơi cỏ mục; người xưa tưởng cỏ mục hóa thành đom đóm. Bắt đầu 23/07/1917, 18:07.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1917: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Đinh Mùi: Lục Bạch. Từ tiết Tiểu Thử, 08/07/1917.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (23/11/1916). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 20/07/1917

Sinh vào thứ sáu, ngày Quý Hợi: tuổi Đinh Tỵ (con Rắn), mệnh Sa Trung Thổ, cung Cự Giải, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com