Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 16/03/1917

Ngày 16/03/1917 (Thứ sáu) nhằm ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ (âm lịch 23/02). Tiết khí Kinh Trập. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 332 ngày đến Tết Mậu Ngọ (11/02/1918)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 16/03/1917 nhằm âm lịch 23/02, ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ. Ngày ở tiết khí Kinh Trập, trực Mãn và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Mãn
  • Sao (28 tú): Lâu (Cẩu (Chó))
  • Thần: Chu Tước
  • Ngày Thiên Hầu, xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 16/03/1917: Canh Tý (23h - 1h), Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tô vẽ tượng, Khai quang, Đính ước, Dạm ngõ, Cắt may áo, May chăn màn, Lễ trưởng thành, Lắp máy móc, Họp mặt thân hữu, Thu tài lộc, Khai trương, Ký khế ước, Giao dịch, An giường, Dựng cột, Gác đòn dông, Đan lưới, Trồng trọt, Giải trừ, Dệt cửi; việc nên tránh: Làm bếp, Xuất hành, Nhập trạch.

  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Thánh Tâm
  • Sao xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Trùng Nhật, Chu Tước
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Đinh Tỵ: Can Chi cùng hành Hỏa, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Tân Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 16/03/1917 thuộc tiết khí Kinh Trập.

Hậu trong ngày: Thương canh minh

Hậu 2 của tiết Kinh Trập: Thương canh minh. Chim vàng anh cất tiếng hót. Bắt đầu 11/03/1917, 10:31.

Từ 10:55 trong ngày: Ưng hóa vi cưu. Chim ưng ẩn đi, chim cu ra nhiều; người xưa tưởng ưng hóa thành cu.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1917: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Mão: Nhất Bạch. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1917.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (23/11/1916). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 16/03/1917

Sinh vào thứ sáu, ngày Đinh Tỵ: tuổi Đinh Tỵ (con Rắn), mệnh Sa Trung Thổ, cung Song Ngư, số chủ đạo 10/1.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com