Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 09/03/1917
Ngày 09/03/1917 (Thứ sáu) nhằm ngày Canh Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ (âm lịch 16/02). Tiết khí Kinh Trập. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 339 ngày đến Tết Mậu Ngọ (11/02/1918)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 09/03/1917 nhằm âm lịch 16/02, ngày Canh Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ. Ngày ở tiết khí Kinh Trập, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Ngưu (Ngưu (Trâu))
- Thần: Thiên Lao
- Ngày Thiên Thương, xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Mậu Dần (3h - 5h)
- Canh Thìn (7h - 9h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Ất Dậu (17h - 19h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/03/1917: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành, Tế tự, Xuất hành, Họp mặt thân hữu, Tu tạo, Động thổ; việc nên tránh: Tô vẽ tượng, Khai quang, Làm cầu.
- Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Lục Hợp, Bất Tương, Kim Đường
- Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Lao
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Ngày Canh Tuất: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.
Xung Thìn (tuổi Giáp Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 09/03/1917 thuộc tiết khí Kinh Trập.
Hậu trong ngày: Đào thủy hoa
Hậu 1 của tiết Kinh Trập: Đào thủy hoa. Hoa đào bắt đầu nở. Bắt đầu 06/03/1917, 10:24.
Hậu tiếp theo: Thương canh minh. Chim vàng anh cất tiếng hót. Bắt đầu 11/03/1917, 10:31.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 1917: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Mão: Nhất Bạch. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1917.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (23/11/1916). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 09/03/1917
Sinh vào thứ sáu, ngày Canh Tuất: tuổi Đinh Tỵ (con Rắn), mệnh Sa Trung Thổ, cung Song Ngư, số chủ đạo 3.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.