Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 02/03/1917

Ngày 02/03/1917 (Thứ sáu) nhằm ngày Quý Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ (âm lịch 09/02). Tiết khí Vũ Thủy. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 346 ngày đến Tết Mậu Ngọ (11/02/1918)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 02/03/1917 nhằm âm lịch 09/02, ngày Quý Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ. Ngày ở tiết khí Vũ Thủy, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Cang (Long (Rồng))
  • Thần: Minh Đường
  • Ngày Thiên Đạo, xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/03/1917: Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp mặt thân hữu, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Treo biển, Nhập trạch, Dời nhà, Tháo dỡ; việc nên tránh: Đào giếng, Kiện tụng.

  • Sao tốt: Quan Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Chu Tước
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim (hành Kim). Ngày Quý Mão: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.

Xung Dậu (tuổi Đinh Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 02/03/1917 thuộc tiết khí Vũ Thủy.

Hậu trong ngày: Thảo mộc manh động

Hậu 3 của tiết Vũ Thủy: Thảo mộc manh động. Cây cỏ bắt đầu nảy mầm. Bắt đầu 01/03/1917, 10:38.

Hậu tiếp theo: Đào thủy hoa. Hoa đào bắt đầu nở. Bắt đầu 06/03/1917, 10:24.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch

Năm 1917: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Nhâm Dần: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Xuân, 04/02/1917.

Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (23/11/1916). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 02/03/1917

Sinh vào thứ sáu, ngày Quý Mão: tuổi Đinh Tỵ (con Rắn), mệnh Sa Trung Thổ, cung Song Ngư, số chủ đạo 5.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com