Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 02/02/1917
Ngày 02/02/1917 (Thứ sáu) nhằm ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ (âm lịch 11/01). Tiết khí Đại Hàn. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 374 ngày đến Tết Mậu Ngọ (11/02/1918)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 02/02/1917 nhằm âm lịch 11/01, ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ. Ngày ở tiết khí Đại Hàn, trực Khai và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Khai
- Sao (28 tú): Cang (Long (Rồng))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Đinh Sửu (1h - 3h)
- Canh Thìn (7h - 9h)
- Nhâm Ngọ (11h - 13h)
- Quý Mùi (13h - 15h)
- Bính Tuất (19h - 21h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/02/1917: Bính Tý (23h - 1h), Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Tân Tỵ (9h - 11h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may áo, Cầu phúc, Trai tiếu, Đính ước, Dạm ngõ, Cưới hỏi, Lắp máy móc, Khai trương, Ký khế ước, Đặt cối xay, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Trồng trọt.
- Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường
- Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Ngày Ất Hợi: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Kỷ Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 02/02/1917 thuộc tiết khí Đại Hàn.
Hậu trong ngày: Thủy trạch phúc kiên
Hậu 3 của tiết Đại Hàn: Thủy trạch phúc kiên. Băng ở ao đầm đóng dày tận giữa lòng. Bắt đầu 30/01/1917, 17:39.
Hậu tiếp theo: Đông phong giải đống. Gió đông về, băng giá bắt đầu tan. Bắt đầu 04/02/1917, 15:57.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử
Năm 1916: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Tân Sửu: Tam Bích. Từ tiết Tiểu Hàn, 06/01/1917.
Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (23/11/1916). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 02/02/1917
Sinh vào thứ sáu, ngày Ất Hợi: tuổi Đinh Tỵ (con Rắn), mệnh Sa Trung Thổ, cung Bảo Bình, số chủ đạo 22/4.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.