Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 12/08/1916

Ngày 12/08/1916 (Thứ bảy) nhằm ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thân, năm Bính Thìn (âm lịch 14/07). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 164 ngày đến Tết Đinh Tỵ (23/01/1917)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 12/08/1916 nhằm âm lịch 14/07, ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thân, năm Bính Thìn. Ngày ở tiết khí Lập Thu, trực Thu và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Thu
  • Sao (28 tú): Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo))
  • Thần: Kim Đường
  • Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 12/08/1916: Mậu Tý (23h - 1h), Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ, Làm bếp, Lễ trưởng thành, Cắt may áo, Họp mặt thân hữu, Nuôi gia súc, Chăn nuôi, Lắp máy móc, Khai trương, Ký khế ước, Thu tài lộc, An giường; việc nên tránh: Đào giếng, Xuất hành.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Lục Hợp, Ngũ Phú, Yếu An, Bảo Quang
  • Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim (hành Kim). Ngày Tân Tỵ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Ất Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 12/08/1916 thuộc tiết khí Lập Thu.

Hậu trong ngày: Lương phong chí

Hậu 1 của tiết Lập Thu: Lương phong chí. Gió mát thổi tới. Bắt đầu 08/08/1916, 04:34.

Hậu tiếp theo: Bạch lộ giáng. Sương trắng bắt đầu đọng. Bắt đầu 13/08/1916, 09:40.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục

Năm 1916: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Thân: Bát Bạch. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1916.

Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (27/05/1916). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 12/08/1916

Sinh vào thứ bảy, ngày Tân Tỵ: tuổi Bính Thìn (con Rồng), mệnh Sa Trung Thổ, cung Sư Tử, số chủ đạo 10/1.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com