Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ ba

Lịch ngày 20/06/1916

Ngày 20/06/1916 (Thứ ba) nhằm ngày Mậu Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn (âm lịch 20/05). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 217 ngày đến Tết Đinh Tỵ (23/01/1917)

Âm lịch và can chi

Thứ ba 20/06/1916 nhằm âm lịch 20/05, ngày Mậu Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn. Ngày ở tiết khí Mang Chủng, trực Phá và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Phá
  • Sao (28 tú): Dực (Xà (Rắn))
  • Thần: Kim Quỹ
  • Ngày Thiên Tài, xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 20/06/1916: Giáp Dần (3h - 5h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Chữa bệnh, Đi săn, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch.

  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Lục Nghi, Giải Thần, Kim Quỹ
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Hư
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa). Ngày Mậu Tý: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Nhâm Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 20/06/1916 thuộc tiết khí Mang Chủng.

Hậu trong ngày: Phản thiệt vô thanh

Hậu 3 của tiết Mang Chủng: Phản thiệt vô thanh. Chim phản thiệt, loài hay hót nhại, im tiếng. Bắt đầu 16/06/1916, 19:37.

Hậu tiếp theo: Lộc giác giải. Hươu rụng sừng. Bắt đầu 22/06/1916, 01:24.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 1916: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Ngọ: Nhất Bạch. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1916.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (27/05/1916). Theo phái đếm liền: Thất Xích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 20/06/1916

Sinh vào thứ ba, ngày Mậu Tý: tuổi Bính Thìn (con Rồng), mệnh Sa Trung Thổ, cung Song Tử hoặc Cự Giải (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 7.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com