Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 11/05/1916
Ngày 11/05/1916 (Thứ năm) nhằm ngày Mậu Thân, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn (âm lịch 10/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 257 ngày đến Tết Đinh Tỵ (23/01/1917)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 11/05/1916 nhằm âm lịch 10/04, ngày Mậu Thân, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Bình và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Bình
- Sao (28 tú): Khuê (Lang (Sói))
- Thần: Thiên Hình
- Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Bính Thìn (7h - 9h)
- Đinh Tỵ (9h - 11h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Nhâm Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 11/05/1916: Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h), Quý Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Quét dọn nhà, Sửa đường; việc nên tránh: Cầu phúc, Cưới hỏi, Nhập trạch, An giường, Làm bếp.
- Sao tốt: Tứ Tướng, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Tục Thế, Trừ Thần
- Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Hình, Du Họa, Ngũ Hư, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Thiên Hình
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Ngày Mậu Thân: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.
Xung Dần (tuổi Nhâm Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 11/05/1916 thuộc tiết khí Lập Hạ.
Hậu trong ngày: Lâu quắc minh
Hậu 1 của tiết Lập Hạ: Lâu quắc minh. Dế dũi bắt đầu kêu (Trịnh Huyền chú sách Lễ ký giải là loài ếch). Bắt đầu 06/05/1916, 03:49.
Từ 07:56 trong ngày: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 1916: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Tỵ: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Hạ, 06/05/1916.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (29/11/1915). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 11/05/1916
Sinh vào thứ năm, ngày Mậu Thân: tuổi Bính Thìn (con Rồng), mệnh Sa Trung Thổ, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.