Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 28/02/1916
Ngày 28/02/1916 (Thứ hai) nhằm ngày Ất Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn (âm lịch 26/01). Tiết khí Vũ Thủy. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 330 ngày đến Tết Đinh Tỵ (23/01/1917)
Ghi chú về ngày âm
Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 Tết Bính Thìn là ngày 04/02/1916, muộn hơn một ngày so với ngày 03/02/1916 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 28/02/1916 là ngày 25 tháng Giêng năm Bính Thìn. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.
Âm lịch và can chi
Thứ hai 28/02/1916 nhằm âm lịch 26/01, ngày Ất Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn. Ngày ở tiết khí Vũ Thủy, trực Chấp và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Chấp
- Sao (28 tú): Trương (Lộc (Hươu))
- Thần: Ngọc Đường
- Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Mậu Dần (3h - 5h)
- Kỷ Mão (5h - 7h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Bính Tuất (19h - 21h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 28/02/1916: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Canh Thìn (7h - 9h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Ất Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Đính ước, Dạm ngõ, Lễ trưởng thành, Cắt may áo, May chăn màn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhà, Nhập trạch, An vị hương, Giải trừ, Đánh cá, Bắt trừ, Đốn gỗ, Lắp cửa, Xuất hỏa; việc nên tránh: Trồng trọt, Động thổ, Khai trương, Làm bếp.
- Sao tốt: Kính An, Ngọc Đường
- Sao xấu: Tiểu Hao, Ngũ Mộ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sa Trung Kim (hành Kim). Ngày Ất Mùi: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Kỷ Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 28/02/1916 thuộc tiết khí Vũ Thủy.
Hậu trong ngày: Hậu nhạn bắc
Hậu 2 của tiết Vũ Thủy: Hậu nhạn bắc. Đàn nhạn theo mùa bay về phương bắc. Bắt đầu 25/02/1916, 05:30.
Hậu tiếp theo: Thảo mộc manh động. Cây cỏ bắt đầu nảy mầm. Bắt đầu 01/03/1916, 04:55.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 1916: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Canh Dần: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Xuân, 05/02/1916.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (29/11/1915). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 28/02/1916
Sinh vào thứ hai, ngày Ất Mùi: tuổi Bính Thìn (con Rồng), mệnh Sa Trung Thổ, cung Song Ngư, số chủ đạo 11/2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.