Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 05/02/1916

Ngày 05/02/1916 (Thứ bảy) nhằm ngày Nhâm Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn (âm lịch 03/01). Tiết khí Lập Xuân, giao tiết lúc 10:13. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 353 ngày đến Tết Đinh Tỵ (23/01/1917)

Ghi chú về ngày âm

Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 Tết Bính Thìn là ngày 04/02/1916, muộn hơn một ngày so với ngày 03/02/1916 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 05/02/1916 là mùng 2 tháng Giêng năm Bính Thìn. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 05/02/1916 nhằm âm lịch 03/01, ngày Nhâm Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn. Ngày ở tiết khí Lập Xuân, trực Phá và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Phá
  • Sao (28 tú): Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương))
  • Thần: Thiên Lao
  • Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 05/02/1916: Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h), Tân Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét dọn nhà, Phá nhà, Phá tường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Cưới hỏi.

  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Dịch Mã, Thiên Hậu, Phổ Hộ, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Ngũ Ly, Thiên Lao
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Ngày Nhâm Thân: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Bính Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 05/02/1916 thuộc tiết khí Lập Xuân, giao tiết lúc 10:13 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.

Hậu trong ngày: Thủy trạch phúc kiên

Hậu 3 của tiết Đại Hàn: Thủy trạch phúc kiên. Băng ở ao đầm đóng dày tận giữa lòng. Bắt đầu 31/01/1916, 12:00.

Từ 10:13 trong ngày: Đông phong giải đống. Gió đông về, băng giá bắt đầu tan.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1916: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Dần: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Xuân, 05/02/1916.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (29/11/1915). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 05/02/1916

Sinh vào thứ bảy, ngày Nhâm Thân: tuổi Bính Thìn (con Rồng), mệnh Sa Trung Thổ, cung Bảo Bình, số chủ đạo 6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com