Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 03/02/1916

Ngày 03/02/1916 (Thứ năm) nhằm ngày Canh Ngọ, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn (âm lịch 01/01). Tiết khí Đại Hàn. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Đây là ngày Tết Nguyên đán. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 355 ngày đến Tết Đinh Tỵ (23/01/1917)

Ghi chú về ngày âm

Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 Tết Bính Thìn là ngày 04/02/1916, muộn hơn một ngày so với ngày 03/02/1916 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 03/02/1916 là ngày 30 tháng Chạp năm Ất Mão. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.

Âm lịch và can chi

Thứ năm 03/02/1916 nhằm âm lịch 01/01, ngày Canh Ngọ, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn. Ngày ở tiết khí Đại Hàn, trực Chấp và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Giác (Giao (Cá sấu))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Đường Phong, xuất hành: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 03/02/1916: Mậu Dần (3h - 5h), Canh Thìn (7h - 9h), Tân Tỵ (9h - 11h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h), Đinh Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Họp mặt thân hữu, Xuất hành, Đính ước, Dạm ngõ, Tắm gội, Tu tạo, Động thổ, Cầu phúc, Trai tiếu, Cưới hỏi, Tháo dỡ, An giường, Nhậm chức, Cắt may áo, Dựng cột, Gác đòn dông, Đốn gỗ, Bắt trừ, Trồng trọt, Lắp cửa; việc nên tránh: Lợp nhà, Khai trương, Làm bếp, Nhập trạch.

  • Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Kính An, Giải Thần, Minh Phệ
  • Sao xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thiên Lao
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Canh Ngọ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Tý (tuổi Giáp Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 03/02/1916 thuộc tiết khí Đại Hàn.

Hậu trong ngày: Thủy trạch phúc kiên

Hậu 3 của tiết Đại Hàn: Thủy trạch phúc kiên. Băng ở ao đầm đóng dày tận giữa lòng. Bắt đầu 31/01/1916, 12:00.

Hậu tiếp theo: Đông phong giải đống. Gió đông về, băng giá bắt đầu tan. Bắt đầu 05/02/1916, 10:13.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục

Năm 1915: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Kỷ Sửu: Lục Bạch. Từ tiết Tiểu Hàn, 06/01/1916.

Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (29/11/1915). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Tết Nguyên đán.

Người sinh ngày 03/02/1916

Sinh vào thứ năm, ngày Canh Ngọ, mùng 1 Tết: tuổi Bính Thìn (con Rồng), mệnh Sa Trung Thổ, cung Bảo Bình, số chủ đạo 22/4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com