Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 12/01/1916

Ngày 12/01/1916 (Thứ tư) nhằm ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão (âm lịch 08/12). Tiết khí Tiểu Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Đây là ngày Lạp Bát. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 22 ngày đến Tết Bính Thìn (03/02/1916)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 12/01/1916 nhằm âm lịch 08/12, ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão. Ngày ở tiết khí Tiểu Hàn, trực Nguy và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Nguy
  • Sao (28 tú): Cơ (Báo (con Báo))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Thanh Long Túc, xuất hành: Không nên đi xa, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 12/01/1916: Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h), Quý Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tắm gội, Mở kho, Xuất hàng hóa, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc, Trồng trọt, Nuôi gia súc, Chăn nuôi, Đi săn; việc nên tránh: Cầu phúc, Cưới hỏi, An giường, Nhập trạch, Đóng thuyền.

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh
  • Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Ngày Mậu Thân: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Nhâm Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 12/01/1916 thuộc tiết khí Tiểu Hàn.

Hậu trong ngày: Thước thủy sào

Hậu 2 của tiết Tiểu Hàn: Thước thủy sào. Chim khách bắt đầu tha cành làm tổ. Bắt đầu 11/01/1916, 20:10.

Hậu tiếp theo: Trĩ thủy cấu. Chim trĩ trống bắt đầu gáy gọi bạn. Bắt đầu 16/01/1916, 17:59.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử

Năm 1915: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Kỷ Sửu: Lục Bạch. Từ tiết Tiểu Hàn, 06/01/1916.

Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (29/11/1915). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Lạp Bát.

Người sinh ngày 12/01/1916

Sinh vào thứ tư, ngày Mậu Thân, trước Tết Bính Thìn: tuổi Ất Mão (con Mèo), mệnh Đại Khê Thủy, cung Ma Kết, số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com