Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 02/10/1915
Ngày 02/10/1915 (Thứ bảy) nhằm ngày Bính Dần, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão (âm lịch 24/08). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 124 ngày đến Tết Bính Thìn (03/02/1916)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 02/10/1915 nhằm âm lịch 24/08, ngày Bính Dần, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão. Ngày ở tiết khí Thu Phân, trực Chấp và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Chấp
- Sao (28 tú): Vị (Trĩ (chim Trĩ))
- Thần: Thanh Long
- Ngày Thiên Thương, xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Mậu Tý (23h - 1h)
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/10/1915: Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h), Kỷ Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Lễ trưởng thành, Họp mặt thân hữu, Tháo dỡ, Khởi nền, Tắm gội, Bắt trừ, Khai quang, Tô vẽ tượng; việc nên tránh: Làm bếp, Nhập trạch, Cưới hỏi.
- Sao tốt: Thiên Ân, Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Địa Nang, Quy Kỵ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). Ngày Bính Dần: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Canh Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 02/10/1915 thuộc tiết khí Thu Phân.
Hậu trong ngày: Trập trùng phôi hộ
Hậu 2 của tiết Thu Phân: Trập trùng phôi hộ. Sâu bọ đắp đất lấp cửa hang. Bắt đầu 29/09/1915, 12:46.
Hậu tiếp theo: Thủy thủy hạc. Nước bắt đầu cạn. Bắt đầu 04/10/1915, 14:45.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 1915: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Dậu: Nhất Bạch. Từ tiết Bạch Lộ, 09/09/1915.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (02/06/1915). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 02/10/1915
Sinh vào thứ bảy, ngày Bính Dần: tuổi Ất Mão (con Mèo), mệnh Đại Khê Thủy, cung Thiên Bình, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.