Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 09/08/1915

Ngày 09/08/1915 (Thứ hai) nhằm ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão (âm lịch 29/06). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 178 ngày đến Tết Bính Thìn (03/02/1916)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 09/08/1915 nhằm âm lịch 29/06, ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão. Ngày ở tiết khí Lập Thu, trực Kiến và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Kiến
  • Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Huyền Vũ, xuất hành: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/08/1915: Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h), Tân Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Dựng cột, Nhập trạch, Dời nhà, Thu tài lộc, Gác đòn dông, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Trồng trọt, Đào giếng, Động thổ, An giường, Mua bất động sản.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Vượng Nhật
  • Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phù, Ngũ Ly, Thiên Lao
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Ngày Nhâm Thân: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Bính Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 09/08/1915 thuộc tiết khí Lập Thu.

Hậu trong ngày: Lương phong chí

Hậu 1 của tiết Lập Thu: Lương phong chí. Gió mát thổi tới. Bắt đầu 08/08/1915, 22:47.

Hậu tiếp theo: Bạch lộ giáng. Sương trắng bắt đầu đọng. Bắt đầu 14/08/1915, 03:48.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục

Năm 1915: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Thân: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1915.

Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (02/06/1915). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 09/08/1915

Sinh vào thứ hai, ngày Nhâm Thân: tuổi Ất Mão (con Mèo), mệnh Đại Khê Thủy, cung Sư Tử, số chủ đạo 33/6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com