Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 11/12/1914
Ngày 11/12/1914 (Thứ sáu) nhằm ngày Tân Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần (âm lịch 25/10). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 65 ngày đến Tết Ất Mão (14/02/1915)
Ghi chú về ngày âm
Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 tháng 10 năm Giáp Dần là ngày 18/11/1914, muộn hơn một ngày so với ngày 17/11/1914 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 11/12/1914 là ngày 24 tháng 10 năm Giáp Dần. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 11/12/1914 nhằm âm lịch 25/10, ngày Tân Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Đại Tuyết, trực Nguy và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Cang (Long (Rồng))
- Thần: Minh Đường
- Ngày Đường Phong, xuất hành: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Canh Dần (3h - 5h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 11/12/1914: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: An giường, Bắc giàn gỗ, Tế tự, Tô vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Đốn gỗ, Làm xà nhà, Đục lỗ cột, Mở nhà xí, Đi săn; việc nên tránh: Làm bếp, Lắp cửa, Làm cầu, Khai trương.
- Sao tốt: Yếu An
- Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Câu Trần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Mùi: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Ất Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 11/12/1914 thuộc tiết khí Đại Tuyết.
Hậu trong ngày: Hạt đán bất minh
Hậu 1 của tiết Đại Tuyết: Hạt đán bất minh. Chim hạt đán, một loài chim núi, thôi kêu. Bắt đầu 08/12/1914, 05:37.
Hậu tiếp theo: Hổ thủy giao. Hổ bắt đầu kết đôi. Bắt đầu 13/12/1914, 03:40.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 1914: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Tý: Nhất Bạch. Từ tiết Đại Tuyết, 08/12/1914.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (04/12/1914). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 11/12/1914
Sinh vào thứ sáu, ngày Tân Mùi: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Nhân Mã, số chủ đạo 2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.