Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 09/12/1914

Ngày 09/12/1914 (Thứ tư) nhằm ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần (âm lịch 23/10). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 67 ngày đến Tết Ất Mão (14/02/1915)

Ghi chú về ngày âm

Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 tháng 10 năm Giáp Dần là ngày 18/11/1914, muộn hơn một ngày so với ngày 17/11/1914 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 09/12/1914 là ngày 22 tháng 10 năm Giáp Dần. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.

Âm lịch và can chi

Thứ tư 09/12/1914 nhằm âm lịch 23/10, ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Đại Tuyết, trực Chấp và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng))
  • Thần: Câu Trận
  • Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/12/1914: Giáp Tý (23h - 1h), Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Nhập nhân khẩu, Họp mặt thân hữu, Đốn gỗ, Làm xà nhà, Đục lỗ cột, An giường, Đào giếng, Bắt trừ, Đi săn; việc nên tránh: không có mục riêng.

  • Sao tốt: Ngũ Phú, Bất Tương, Ích Hậu
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Nguyên Vũ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Ngày Kỷ Tỵ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Quý Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 09/12/1914 thuộc tiết khí Đại Tuyết.

Hậu trong ngày: Hạt đán bất minh

Hậu 1 của tiết Đại Tuyết: Hạt đán bất minh. Chim hạt đán, một loài chim núi, thôi kêu. Bắt đầu 08/12/1914, 05:37.

Hậu tiếp theo: Hổ thủy giao. Hổ bắt đầu kết đôi. Bắt đầu 13/12/1914, 03:40.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1914: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Tý: Nhất Bạch. Từ tiết Đại Tuyết, 08/12/1914.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (04/12/1914). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 09/12/1914

Sinh vào thứ tư, ngày Kỷ Tỵ: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Nhân Mã, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com