Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 27/06/1914

Ngày 27/06/1914 (Thứ bảy) nhằm ngày Giáp Thân, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần (âm lịch 05/05 (nhuận)). Tiết khí Hạ Chí. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 232 ngày đến Tết Ất Mão (14/02/1915)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 27/06/1914 nhằm âm lịch 05/05 (nhuận), ngày Giáp Thân, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Hạ Chí, trực Mãn và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Mãn
  • Sao (28 tú): Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương))
  • Thần: Thanh Long
  • Ngày Thiên Tặc, xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 27/06/1914: Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h), Ất Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Lễ trưởng thành, Cưới hỏi, Đốn gỗ, Bắc giàn gỗ, Đục lỗ cột, Tu tạo, Dời nhà, Nhập trạch, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, An vị hương, Xuất hỏa, Treo biển, Khởi nền; việc nên tránh: An giường, Xuất hàng hóa, Làm bếp, Động thổ.

  • Sao tốt: Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Bất Tương, Trừ Thần, Thanh Long, Minh Phệ
  • Sao xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Ngũ Ly
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy (hành Thủy). Ngày Giáp Thân: Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Mậu Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 27/06/1914 thuộc tiết khí Hạ Chí.

Hậu trong ngày: Lộc giác giải

Hậu 1 của tiết Hạ Chí: Lộc giác giải. Hươu rụng sừng. Bắt đầu 22/06/1914, 13:55.

Từ 19:41 trong ngày: Điều thủy minh. Ve sầu bắt đầu kêu.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 1914: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Ngọ: Thất Xích. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1914.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (07/06/1914). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 27/06/1914

Sinh vào thứ bảy, ngày Giáp Thân: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Cự Giải, số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com