Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 15/06/1914

Ngày 15/06/1914 (Thứ hai) nhằm ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần (âm lịch 22/05). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 244 ngày đến Tết Ất Mão (14/02/1915)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 15/06/1914 nhằm âm lịch 22/05, ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Mang Chủng, trực Mãn và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Mãn
  • Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
  • Thần: Thanh Long
  • Ngày Thiên Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 15/06/1914: Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h), Tân Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Lắp máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ, Dạm ngõ, Khai trương, Tu tạo, Dựng cột, Gác đòn dông, Đục lỗ cột, Đặt cối xay, Về nghỉ, Vá tường, Lấp lỗ, Tháo dỡ, Tháo nước, Xuất hỏa, Quét dọn nhà; việc nên tránh: Cưới hỏi, An giường, Làm bếp, Động thổ, Đóng thuyền.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Trừ Thần, Thanh Long, Minh Phệ
  • Sao xấu: Ngũ Hư, Ngũ Ly
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Ngày Nhâm Thân: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Bính Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 15/06/1914 thuộc tiết khí Mang Chủng.

Hậu trong ngày: Quyết thủy minh

Hậu 2 của tiết Mang Chủng: Quyết thủy minh. Chim bách thanh bắt đầu kêu. Bắt đầu 12/06/1914, 02:32.

Hậu tiếp theo: Phản thiệt vô thanh. Chim phản thiệt, loài hay hót nhại, im tiếng. Bắt đầu 17/06/1914, 08:12.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch

Năm 1914: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Ngọ: Thất Xích. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1914.

Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (07/06/1914). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 15/06/1914

Sinh vào thứ hai, ngày Nhâm Thân: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Song Tử, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com