Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 22/05/1914
Ngày 22/05/1914 (Thứ sáu) nhằm ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (âm lịch 28/04). Tiết khí Tiểu Mãn, giao tiết lúc 05:37. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 268 ngày đến Tết Ất Mão (14/02/1915)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 22/05/1914 nhằm âm lịch 28/04, ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Tiểu Mãn, trực Bình và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Bình
- Sao (28 tú): Quỷ (Dương (Dê))
- Thần: Thiên Hình
- Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Bính Thìn (7h - 9h)
- Đinh Tỵ (9h - 11h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Nhâm Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 22/05/1914: Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h), Quý Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Quét dọn nhà, Sửa đường; việc nên tránh: Cầu phúc, Cưới hỏi, Nhập trạch, An giường, Làm bếp.
- Sao tốt: Tứ Tướng, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Tục Thế, Trừ Thần
- Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Hình, Du Họa, Ngũ Hư, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Thiên Hình
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Ngày Mậu Thân: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.
Xung Dần (tuổi Nhâm Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 22/05/1914 thuộc tiết khí Tiểu Mãn, giao tiết lúc 05:37 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.
Hậu trong ngày: Vương qua sinh
Hậu 3 của tiết Lập Hạ: Vương qua sinh. Dây vương qua, một loài dưa dại, lên xanh. Bắt đầu 17/05/1914, 00:57.
Từ 05:37 trong ngày: Khổ thái tú. Rau đắng trổ hoa.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 1914: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Kỷ Tỵ: Bát Bạch. Từ tiết Lập Hạ, 06/05/1914.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (09/12/1913). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 22/05/1914
Sinh vào thứ sáu, ngày Mậu Thân: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Kim Ngưu hoặc Song Tử (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.