Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ ba

Lịch ngày 19/05/1914

Ngày 19/05/1914 (Thứ ba) nhằm ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (âm lịch 25/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Đây là ngày Sinh nhật Bác Hồ. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 271 ngày đến Tết Ất Mão (14/02/1915)

Âm lịch và can chi

Thứ ba 19/05/1914 nhằm âm lịch 25/04, ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Kiến và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Kiến
  • Sao (28 tú): Chuỷ (Hầu (Khỉ))
  • Thần: Câu Trận
  • Ngày Đường Phong, xuất hành: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 19/05/1914: Bính Tý (23h - 1h), Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Tân Tỵ (9h - 11h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Giải trừ, Diệt mối kiến, Họp mặt thân hữu, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Cưới hỏi.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Vượng Nhật
  • Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Trùng Nhật, Câu Trần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Ất Tỵ: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Kỷ Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 19/05/1914 thuộc tiết khí Lập Hạ.

Hậu trong ngày: Vương qua sinh

Hậu 3 của tiết Lập Hạ: Vương qua sinh. Dây vương qua, một loài dưa dại, lên xanh. Bắt đầu 17/05/1914, 00:57.

Hậu tiếp theo: Khổ thái tú. Rau đắng trổ hoa. Bắt đầu 22/05/1914, 05:37.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử

Năm 1914: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Kỷ Tỵ: Bát Bạch. Từ tiết Lập Hạ, 06/05/1914.

Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (09/12/1913). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Sinh nhật Bác Hồ.

Người sinh ngày 19/05/1914

Sinh vào thứ ba, ngày Ất Tỵ: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com