Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 30/04/1914

Ngày 30/04/1914 (Thứ năm) nhằm ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (âm lịch 06/04). Tiết khí Cốc Vũ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 290 ngày đến Tết Ất Mão (14/02/1915)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 30/04/1914 nhằm âm lịch 06/04, ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Cốc Vũ, trực Phá và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Phá
  • Sao (28 tú): Giác (Giao (Cá sấu))
  • Thần: Kim Quỹ
  • Ngày Hảo Thương, xuất hành: Xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân, làm việc vừa lòng, như ý muốn.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 30/04/1914: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Chữa bệnh, Giải trừ, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Giao dịch, Nhập trạch.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thiên Mã, Bất Tương, Phúc Sinh, Giải Thần
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Bính Tuất: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Canh Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 30/04/1914 thuộc tiết khí Cốc Vũ.

Hậu trong ngày: Minh cưu phất kỳ vũ

Hậu 2 của tiết Cốc Vũ: Minh cưu phất kỳ vũ. Chim cu gáy rũ lông cánh. Bắt đầu 26/04/1914, 09:01.

Hậu tiếp theo: Đái thắng giáng vu tang. Chim đầu rìu sà xuống cây dâu. Bắt đầu 01/05/1914, 12:29.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 1914: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Thìn: Cửu Tử. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1914.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (09/12/1913). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 30/04/1914

Sinh vào thứ năm, ngày Bính Tuất: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 22/4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com