Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 10/04/1914

Ngày 10/04/1914 (Thứ sáu) nhằm ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần (âm lịch 15/03). Tiết khí Thanh Minh. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 310 ngày đến Tết Ất Mão (14/02/1915)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 10/04/1914 nhằm âm lịch 15/03, ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Thanh Minh, trực Khai và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Khai
  • Sao (28 tú): Ngưu (Ngưu (Trâu))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Thanh Long Kiếp, xuất hành: Xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 10/04/1914: Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h), Kỷ Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: An vị hương, Xuất hỏa, Dạm ngõ, Đính ước, Cưới hỏi, Khai trương, Ký khế ước, Giao dịch, Treo biển, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An giường, Trồng trọt, Mua bất động sản, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ; việc nên tránh: Làm bếp, Tế tự.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Tứ Tướng, Dương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Tục Thế, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). Ngày Bính Dần: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Canh Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 10/04/1914 thuộc tiết khí Thanh Minh.

Hậu trong ngày: Đồng thủy hoa

Hậu 1 của tiết Thanh Minh: Đồng thủy hoa. Cây ngô đồng bắt đầu ra hoa. Bắt đầu 05/04/1914, 22:21.

Hậu tiếp theo: Điền thử hóa vi như. Chuột đồng ẩn đi, chim cút ra nhiều; người xưa tưởng chuột hóa thành cút. Bắt đầu 11/04/1914, 00:32.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1914: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Thìn: Cửu Tử. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1914.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (09/12/1913). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 10/04/1914

Sinh vào thứ sáu, ngày Bính Dần: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Bạch Dương, số chủ đạo 2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com