Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 18/12/1913

Ngày 18/12/1913 (Thứ năm) nhằm ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu (âm lịch 21/11). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 39 ngày đến Tết Giáp Dần (26/01/1914)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 18/12/1913 nhằm âm lịch 21/11, ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu. Ngày ở tiết khí Đại Tuyết, trực Thu và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Thu
  • Sao (28 tú): Đẩu (Giải (Giải Trãi))
  • Thần: Minh Đường
  • Ngày Thiên Tặc, xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 18/12/1913: Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu tài lộc, Nhập nhân khẩu, Trồng trọt, Quét dọn nhà, Bắt trừ, Đi săn, Đan lưới; việc nên tránh: Họp mặt thân hữu, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai trương, Xuất hỏa, Làm bếp, Lắp cửa.

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Kim Đường, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ
  • Sao xấu: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Phục Nhật, Ngũ Ly
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Ngày Quý Dậu: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Đinh Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 18/12/1913 thuộc tiết khí Đại Tuyết.

Hậu trong ngày: Lệ đĩnh xuất

Hậu 3 của tiết Đại Tuyết: Lệ đĩnh xuất. Cỏ lệ, một loài cỏ giống lan, nhú lên. Bắt đầu 17/12/1913, 19:44.

Hậu tiếp theo: Khâu dẫn kết. Giun đất cuộn mình dưới đất. Bắt đầu 22/12/1913, 17:34.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch

Năm 1913: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Tý: Tứ Lục. Từ tiết Đại Tuyết, 07/12/1913.

Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (09/12/1913). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 18/12/1913

Sinh vào thứ năm, ngày Quý Dậu: tuổi Quý Sửu (con Trâu), mệnh Tang Đố Mộc, cung Nhân Mã, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com