Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 10/12/1913
Ngày 10/12/1913 (Thứ tư) nhằm ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu (âm lịch 13/11). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 47 ngày đến Tết Giáp Dần (26/01/1914)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 10/12/1913 nhằm âm lịch 13/11, ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu. Ngày ở tiết khí Đại Tuyết, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Trừ
- Sao (28 tú): Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Thiên Tặc, xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Mậu Dần (3h - 5h)
- Kỷ Mão (5h - 7h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Bính Tuất (19h - 21h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 10/12/1913: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Canh Thìn (7h - 9h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Ất Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Đóng xe/dụng cụ, Tế tự, Cầu phúc, Xây miếu, An vị hương, Xuất hỏa, Xuất hành, Về nhà mẹ đẻ, Nhập học, Nhập trạch, Giao dịch, Ký khế ước, Cầu y, Chữa bệnh, Tu tạo, Động thổ, Dựng cột, Gác đòn dông, Lợp nhà, Khởi nền, Lắp cửa; việc nên tránh: Trai tiếu, Đốn gỗ, Làm xà nhà.
- Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Phổ Hộ, Bảo Quang
- Sao xấu: Tam Tang, Quỷ Khốc
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Hải Trung Kim (hành Kim). Ngày Ất Sửu: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Kỷ Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 10/12/1913 thuộc tiết khí Đại Tuyết.
Hậu trong ngày: Hạt đán bất minh
Hậu 1 của tiết Đại Tuyết: Hạt đán bất minh. Chim hạt đán, một loài chim núi, thôi kêu. Bắt đầu 07/12/1913, 23:41.
Hậu tiếp theo: Hổ thủy giao. Hổ bắt đầu kết đôi. Bắt đầu 12/12/1913, 21:46.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 1913: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Tý: Tứ Lục. Từ tiết Đại Tuyết, 07/12/1913.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (09/12/1913). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 10/12/1913
Sinh vào thứ tư, ngày Ất Sửu: tuổi Quý Sửu (con Trâu), mệnh Tang Đố Mộc, cung Nhân Mã, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.