Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 16/11/1913

Ngày 16/11/1913 (Chủ nhật) nhằm ngày Tân Sửu, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu (âm lịch 19/10). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 71 ngày đến Tết Giáp Dần (26/01/1914)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 16/11/1913 nhằm âm lịch 19/10, ngày Tân Sửu, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu. Ngày ở tiết khí Lập Đông, trực Mãn và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Mãn
  • Sao (28 tú): Phòng (Thố (Thỏ))
  • Thần: Ngọc Đường
  • Ngày Đường Phong, xuất hành: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 16/11/1913: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Tô vẽ tượng, Cắt tóc, Họp mặt thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao, Làm chuồng, Đi săn, Đan lưới; việc nên tránh: Cầu phúc, Gác đòn dông, Làm bếp, Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Nhập trạch, Động thổ.

  • Sao tốt: Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ngọc Vũ, Ngọc Đường
  • Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Đại Sát, Quy Kỵ, Hành Ngận
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Sửu: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.

Xung Mùi (tuổi Ất Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 16/11/1913 thuộc tiết khí Lập Đông.

Hậu trong ngày: Địa thủy đống

Hậu 2 của tiết Lập Đông: Địa thủy đống. Đất bắt đầu đông cứng. Bắt đầu 13/11/1913, 06:39.

Hậu tiếp theo: Trĩ nhập đại thủy vi thận. Chim trĩ vắng bóng, ven biển nhiều trai lớn; người xưa tưởng trĩ hóa thành trai. Bắt đầu 18/11/1913, 05:45.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 1913: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Hợi: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Đông, 08/11/1913.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (12/06/1913). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 16/11/1913

Sinh vào chủ nhật, ngày Tân Sửu: tuổi Quý Sửu (con Trâu), mệnh Tang Đố Mộc, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 5.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com