Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 13/11/1913

Ngày 13/11/1913 (Thứ năm) nhằm ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu (âm lịch 16/10). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 74 ngày đến Tết Giáp Dần (26/01/1914)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 13/11/1913 nhằm âm lịch 16/10, ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu. Ngày ở tiết khí Lập Đông, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Giác (Giao (Cá sấu))
  • Thần: Kim Quỹ
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 13/11/1913: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: May chăn màn, Cắt may áo, Cưới hỏi, An giường, Làm chuồng; việc nên tránh: Mua bất động sản, Đóng thuyền, Khai quang, Đào giếng, Làm bếp.

  • Sao tốt: Ích Hậu, Kim Quỹ
  • Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Tuyệt Dương
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc (hành Mộc). Ngày Mậu Tuất: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Nhâm Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 13/11/1913 thuộc tiết khí Lập Đông.

Hậu trong ngày: Thủy thủy băng

Hậu 1 của tiết Lập Đông: Thủy thủy băng. Nước bắt đầu đóng băng. Bắt đầu 08/11/1913, 07:17.

Từ 06:39 trong ngày: Địa thủy đống. Đất bắt đầu đông cứng.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 1913: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Hợi: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Đông, 08/11/1913.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (12/06/1913). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 13/11/1913

Sinh vào thứ năm, ngày Mậu Tuất: tuổi Quý Sửu (con Trâu), mệnh Tang Đố Mộc, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com