Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 21/06/1913

Ngày 21/06/1913 (Thứ bảy) nhằm ngày Quý Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu (âm lịch 17/05). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 219 ngày đến Tết Giáp Dần (26/01/1914)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 21/06/1913 nhằm âm lịch 17/05, ngày Quý Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu. Ngày ở tiết khí Mang Chủng, trực Bình và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bình
  • Sao (28 tú): Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo))
  • Thần: Minh Đường
  • Ngày Thiên Đạo, xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 21/06/1913: Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt móng, Sửa tường vách, Sửa đường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Khai trương, Nhập trạch, Xuất hành, Tu tạo, Kiện tụng.

  • Sao tốt: Dân Nhật, Bất Tương, Kính An, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ
  • Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc, Ngũ Ly
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Ngày Quý Dậu: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Đinh Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 21/06/1913 thuộc tiết khí Mang Chủng.

Hậu trong ngày: Phản thiệt vô thanh

Hậu 3 của tiết Mang Chủng: Phản thiệt vô thanh. Chim phản thiệt, loài hay hót nhại, im tiếng. Bắt đầu 17/06/1913, 02:22.

Hậu tiếp theo: Lộc giác giải. Hươu rụng sừng. Bắt đầu 22/06/1913, 08:09.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử

Năm 1913: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Ngọ: Nhất Bạch. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1913.

Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (12/06/1913). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 21/06/1913

Sinh vào thứ bảy, ngày Quý Dậu: tuổi Quý Sửu (con Trâu), mệnh Tang Đố Mộc, cung Song Tử hoặc Cự Giải (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 5.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com