Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 25/04/1913

Ngày 25/04/1913 (Thứ sáu) nhằm ngày Bính Tý, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu (âm lịch 19/03). Tiết khí Cốc Vũ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 276 ngày đến Tết Giáp Dần (26/01/1914)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 25/04/1913 nhằm âm lịch 19/03, ngày Bính Tý, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu. Ngày ở tiết khí Cốc Vũ, trực Thành và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Thành
  • Sao (28 tú): Quỷ (Dương (Dê))
  • Thần: Thiên Lao
  • Ngày Bạch Hổ Kiếp, xuất hành: Xuất hành, cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 25/04/1913: Canh Dần (3h - 5h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Quý Tỵ (9h - 11h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h), Kỷ Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Dạm ngõ, Đính ước, Khai quang, Dựng cột, Gác đòn dông, Mở kho, Xuất hàng hóa, Lợp nhà, Khởi nền, Đặt chân cột, Lắp cửa, Mọi việc không nên; việc nên tránh: Xuất hỏa, Cưới hỏi, Khai trương.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Bất Tương, Thánh Tâm, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Quy Kỵ, Xúc Thủy Long, Thiên Lao
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy (hành Thủy). Ngày Bính Tý: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Canh Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 25/04/1913 thuộc tiết khí Cốc Vũ.

Hậu trong ngày: Bình thủy sinh

Hậu 1 của tiết Cốc Vũ: Bình thủy sinh. Bèo bắt đầu mọc. Bắt đầu 21/04/1913, 00:02.

Hậu tiếp theo: Minh cưu phất kỳ vũ. Chim cu gáy rũ lông cánh. Bắt đầu 26/04/1913, 03:16.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 1913: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Thìn: Tam Bích. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1913.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (14/12/1912). Theo phái đếm liền: Thất Xích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 25/04/1913

Sinh vào thứ sáu, ngày Bính Tý: tuổi Quý Sửu (con Trâu), mệnh Tang Đố Mộc, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 7.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com