Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 16/04/1913
Ngày 16/04/1913 (Thứ tư) nhằm ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu (âm lịch 10/03). Tiết khí Thanh Minh. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Đây là ngày Giỗ Tổ Hùng Vương. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 285 ngày đến Tết Giáp Dần (26/01/1914)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 16/04/1913 nhằm âm lịch 10/03, ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu. Ngày ở tiết khí Thanh Minh, trực Bế và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Bế
- Sao (28 tú): Bích (Du (Rái cá))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Canh Tý (23h - 1h)
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Kỷ Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 16/04/1913: Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Canh Tuất (19h - 21h), Tân Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Xuất hành, Tu tạo, Động thổ, May chăn màn, Làm chuồng, An giường, Dời nhà, Vá tường, Lấp lỗ; việc nên tránh: Nhập trạch, Làm bếp, Cắt tóc, Khai quang, Lắp cửa.
- Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Quan Nhật, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Câu Trần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). Ngày Đinh Mão: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.
Xung Dậu (tuổi Tân Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 16/04/1913 thuộc tiết khí Thanh Minh.
Hậu trong ngày: Hồng thủy hiện
Hậu 3 của tiết Thanh Minh: Hồng thủy hiện. Cầu vồng bắt đầu xuất hiện. Bắt đầu 15/04/1913, 21:10.
Hậu tiếp theo: Bình thủy sinh. Bèo bắt đầu mọc. Bắt đầu 21/04/1913, 00:02.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Thất Xích
Năm 1913: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Thìn: Tam Bích. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1913.
Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (14/12/1912). Theo phái đếm liền: Thất Xích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Giỗ Tổ Hùng Vương.
Người sinh ngày 16/04/1913
Sinh vào thứ tư, ngày Đinh Mão: tuổi Quý Sửu (con Trâu), mệnh Tang Đố Mộc, cung Bạch Dương, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.