Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 02/04/1913
Ngày 02/04/1913 (Thứ tư) nhằm ngày Quý Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu (âm lịch 26/02). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 299 ngày đến Tết Giáp Dần (26/01/1914)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 02/04/1913 nhằm âm lịch 26/02, ngày Quý Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu. Ngày ở tiết khí Xuân Phân, trực Khai và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Khai
- Sao (28 tú): Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Thiên Môn, xuất hành: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Giáp Dần (3h - 5h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Đinh Tỵ (9h - 11h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Nhâm Tuất (19h - 21h)
- Quý Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/04/1913: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Tân Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đốn gỗ, Lợp nhà, Khởi nền, Tu tạo, Bắc giàn gỗ, Lắp cửa, Dời nhà, Nhập trạch, Xây miếu, Nuôi gia súc, Chăn nuôi; việc nên tránh: Dạm ngõ, Động thổ, Khai trương, Giao dịch.
- Sao tốt: Thiên Ân, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Kính An
- Sao xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Địa Nang, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long, Câu Trần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc (hành Mộc). Ngày Quý Sửu: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Đinh Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 02/04/1913 thuộc tiết khí Xuân Phân.
Hậu trong ngày: Thủy điện
Hậu 3 của tiết Xuân Phân: Thủy điện. Bắt đầu thấy chớp. Bắt đầu 31/03/1913, 14:50.
Hậu tiếp theo: Đồng thủy hoa. Cây ngô đồng bắt đầu ra hoa. Bắt đầu 05/04/1913, 16:35.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 1913: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Mão: Tứ Lục. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1913.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (14/12/1912). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 02/04/1913
Sinh vào thứ tư, ngày Quý Sửu: tuổi Quý Sửu (con Trâu), mệnh Tang Đố Mộc, cung Bạch Dương, số chủ đạo 2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.