Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 17/04/1912

Ngày 17/04/1912 (Thứ tư) nhằm ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý (âm lịch 01/03). Tiết khí Thanh Minh. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 295 ngày đến Tết Quý Sửu (06/02/1913)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 17/04/1912 nhằm âm lịch 01/03, ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý. Ngày ở tiết khí Thanh Minh, trực Nguy và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Nguy
  • Sao (28 tú): Bích (Du (Rái cá))
  • Thần: Ngọc Đường
  • Ngày Chu Tước, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua vì đuối lý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 17/04/1912: Nhâm Tý (23h - 1h), Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tắm gội, Lấp lỗ, Đi săn, Đan lưới, Đánh cá, Quét dọn nhà, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Cầu phúc.

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Ngọc Đường
  • Sao xấu: Du Họa, Thiên Tặc, Trùng Nhật
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy (hành Thủy). Ngày Quý Hợi: Can Chi cùng hành Thủy, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Đinh Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 17/04/1912 thuộc tiết khí Thanh Minh.

Hậu trong ngày: Hồng thủy hiện

Hậu 3 của tiết Thanh Minh: Hồng thủy hiện. Cầu vồng bắt đầu xuất hiện. Bắt đầu 15/04/1912, 15:24.

Hậu tiếp theo: Bình thủy sinh. Bèo bắt đầu mọc. Bắt đầu 20/04/1912, 18:12.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 1912: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Thìn: Lục Bạch. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1912.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (20/12/1911). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 17/04/1912

Sinh vào thứ tư, ngày Quý Hợi: tuổi Nhâm Tý (con Chuột), mệnh Tang Đố Mộc, cung Bạch Dương, số chủ đạo 7.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com