Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 09/01/1912
Ngày 09/01/1912 (Thứ ba) nhằm ngày Giáp Thân, tháng Canh Tý, năm Tân Hợi (âm lịch 21/11). Tiết khí Tiểu Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 40 ngày đến Tết Nhâm Tý (18/02/1912)
Âm lịch và can chi
Thứ ba 09/01/1912 nhằm âm lịch 21/11, ngày Giáp Thân, tháng Canh Tý, năm Tân Hợi. Ngày ở tiết khí Tiểu Hàn, trực Nguy và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Dực (Xà (Rắn))
- Thần: Thanh Long
- Ngày Thiên Tặc, xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Giáp Tý (23h - 1h)
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/01/1912: Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h), Ất Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Nhập trạch, Dời nhà, Động thổ; việc nên tránh: An giường, Đốn gỗ, Cầu phúc, Nuôi gia súc.
- Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ
- Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy (hành Thủy). Ngày Giáp Thân: Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.
Xung Dần (tuổi Mậu Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 09/01/1912 thuộc tiết khí Tiểu Hàn.
Hậu trong ngày: Nhạn bắc hương
Hậu 1 của tiết Tiểu Hàn: Nhạn bắc hương. Chim nhạn bắt đầu hướng về phương bắc («hương» ở đây nghĩa là hướng về). Bắt đầu 06/01/1912, 23:07.
Hậu tiếp theo: Thước thủy sào. Chim khách bắt đầu tha cành làm tổ. Bắt đầu 11/01/1912, 20:53.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 1911: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Tân Sửu: Cửu Tử. Từ tiết Tiểu Hàn, 06/01/1912.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (20/12/1911). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 09/01/1912
Sinh vào thứ ba, ngày Giáp Thân, trước Tết Nhâm Tý: tuổi Tân Hợi (con Lợn), mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Ma Kết, số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.