Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 08/11/1911
Ngày 08/11/1911 (Thứ tư) nhằm ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi (âm lịch 18/09). Tiết khí Lập Đông, giao tiết lúc 19:47. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 102 ngày đến Tết Nhâm Tý (18/02/1912)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 08/11/1911 nhằm âm lịch 18/09, ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi. Ngày ở tiết khí Lập Đông, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Sâm (Viên (Vượn))
- Thần: Thiên Hình
- Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Canh Tý (23h - 1h)
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Kỷ Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 08/11/1911: Nhâm Dần (3h - 5h), Giáp Thìn (7h - 9h), Ất Tỵ (9h - 11h), Đinh Mùi (13h - 15h), Canh Tuất (19h - 21h), Tân Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Giải trừ, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Treo biển, Thu tài lộc, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Trồng trọt, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Thăm bệnh.
- Sao tốt: Thiên Ân, Bất Tương, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ
- Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Phục Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Ngày Nhâm Ngọ: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Tý (tuổi Bính Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 08/11/1911 thuộc tiết khí Lập Đông, giao tiết lúc 19:47 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.
Hậu trong ngày: Trập trùng hàm phủ
Hậu 3 của tiết Sương Giáng: Trập trùng hàm phủ. Sâu bọ đều nằm yên trong hang ngủ đông. Bắt đầu 03/11/1911, 20:07.
Từ 19:47 trong ngày: Thủy thủy băng. Nước bắt đầu đóng băng.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 1911: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Kỷ Hợi: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Đông, 08/11/1911.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (23/06/1911). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 08/11/1911
Sinh vào thứ tư, ngày Nhâm Ngọ: tuổi Tân Hợi (con Lợn), mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 22/4.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.