Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ ba

Lịch ngày 17/10/1911

Ngày 17/10/1911 (Thứ ba) nhằm ngày Canh Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi (âm lịch 26/08). Tiết khí Hàn Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 124 ngày đến Tết Nhâm Tý (18/02/1912)

Âm lịch và can chi

Thứ ba 17/10/1911 nhằm âm lịch 26/08, ngày Canh Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi. Ngày ở tiết khí Hàn Lộ, trực Khai và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Khai
  • Sao (28 tú): Dực (Xà (Rắn))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Thiên Môn, xuất hành: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 17/10/1911: Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h), Đinh Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Nhập nhân khẩu, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Treo biển, Thu tài lộc, Nhập trạch, Dời nhà, Trồng trọt; việc nên tránh: An giường.

  • Sao tốt: Nguyệt Ân, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Kim Đường, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ
  • Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly, Bát Chuyên
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Ngày Canh Thân: Can Chi cùng hành Kim, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Giáp Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 17/10/1911 thuộc tiết khí Hàn Lộ.

Hậu trong ngày: Tước nhập đại thủy vi cáp

Hậu 2 của tiết Hàn Lộ: Tước nhập đại thủy vi cáp. Chim sẻ vắng bóng, ven biển nhiều sò; người xưa tưởng sẻ hóa thành sò. Bắt đầu 14/10/1911, 18:32.

Hậu tiếp theo: Cúc hữu hoàng hoa. Hoa cúc nở vàng. Bắt đầu 19/10/1911, 19:26.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch

Năm 1911: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Tuất: Tam Bích. Từ tiết Hàn Lộ, 09/10/1911.

Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (23/06/1911). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 17/10/1911

Sinh vào thứ ba, ngày Canh Thân: tuổi Tân Hợi (con Lợn), mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Thiên Bình, số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com