Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 24/08/1911

Ngày 24/08/1911 (Thứ năm) nhằm ngày Bính Dần, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi (âm lịch 01/07). Tiết khí Xử Thử, giao tiết lúc 14:12. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 178 ngày đến Tết Nhâm Tý (18/02/1912)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 24/08/1911 nhằm âm lịch 01/07, ngày Bính Dần, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi. Ngày ở tiết khí Xử Thử, trực Phá và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Phá
  • Sao (28 tú): Giác (Giao (Cá sấu))
  • Thần: Thiên Hình
  • Ngày Đường Phong, xuất hành: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 24/08/1911: Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h), Kỷ Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Phá nhà, Phá tường, Chữa bệnh, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Cầu phúc, Dạm ngõ, Đính ước, Cưới hỏi, Nhập trạch.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thánh Tâm, Giải Thần, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Nguyệt Hình, Thiên Hình
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). Ngày Bính Dần: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Canh Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 24/08/1911 thuộc tiết khí Xử Thử, giao tiết lúc 14:12 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.

Hậu trong ngày: Hàn thiền minh

Hậu 3 của tiết Lập Thu: Hàn thiền minh. Ve cuối mùa kêu. Bắt đầu 19/08/1911, 09:41.

Từ 14:12 trong ngày: Ưng nãi tế điểu. Chim ưng bắt chim bày ra, người xưa ví như bày lễ.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch

Năm 1911: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Thân: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1911.

Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (23/06/1911). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 24/08/1911

Sinh vào thứ năm, ngày Bính Dần: tuổi Tân Hợi (con Lợn), mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Sư Tử hoặc Xử Nữ (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com