Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 02/08/1911

Ngày 02/08/1911 (Thứ tư) nhằm ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi (âm lịch 08/06 (nhuận)). Tiết khí Đại Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 200 ngày đến Tết Nhâm Tý (18/02/1912)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 02/08/1911 nhằm âm lịch 08/06 (nhuận), ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi. Ngày ở tiết khí Đại Thử, trực Thu và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Thu
  • Sao (28 tú): Cơ (Báo (con Báo))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Thanh Long Túc, xuất hành: Không nên đi xa, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/08/1911: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Dạm ngõ, Đính ước, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Trai tiếu, Tô vẽ tượng, Khai quang, An vị hương, Xuất hỏa, Họp mặt thân hữu, Giải trừ, Nhập học, Dựng cột, Gác đòn dông, Tháo dỡ, Lợp nhà, Khởi nền, Trồng trọt, Chăn nuôi, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Khai trương, Mở kho, Xuất hàng hóa.

  • Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Thiên Mã, Phổ Hộ
  • Sao xấu: Thiên Cương, Ngũ Hư, Bát Phong, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Giáp Thìn: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Mậu Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 02/08/1911 thuộc tiết khí Đại Thử.

Hậu trong ngày: Thổ nhuận nhục thử

Hậu 2 của tiết Đại Thử: Thổ nhuận nhục thử. Đất ẩm, trời oi nồng. Bắt đầu 29/07/1911, 13:00.

Hậu tiếp theo: Đại vũ hành thời. Mưa lớn đổ xuống từng trận. Bắt đầu 03/08/1911, 18:26.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 1911: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Ất Mùi: Lục Bạch. Từ tiết Tiểu Thử, 08/07/1911.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (23/06/1911). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 02/08/1911

Sinh vào thứ tư, ngày Giáp Thìn: tuổi Tân Hợi (con Lợn), mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Sư Tử, số chủ đạo 22/4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com