Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 21/07/1911

Ngày 21/07/1911 (Thứ sáu) nhằm ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi (âm lịch 26/06). Tiết khí Tiểu Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 212 ngày đến Tết Nhâm Tý (18/02/1912)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 21/07/1911 nhằm âm lịch 26/06, ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi. Ngày ở tiết khí Tiểu Thử, trực Thu và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Thu
  • Sao (28 tú): Quỷ (Dương (Dê))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 21/07/1911: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Canh Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Lễ trưởng thành, Làm bếp, Giao dịch, Thu tài lộc, Trồng trọt, Đan lưới, Nuôi gia súc, Chăn nuôi, Nhập nhân khẩu; việc nên tránh: Đào mương, Đóng thuyền, An giường, Xuất hành, Đào giếng, Khai trương.

  • Sao tốt: Thời Đức, Thiên Mã, Phổ Hộ
  • Sao xấu: Thiên Cương, Ngũ Hư, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Ngày Nhâm Thìn: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Bính Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 21/07/1911 thuộc tiết khí Tiểu Thử.

Hậu trong ngày: Ưng thủy chí

Hậu 3 của tiết Tiểu Thử: Ưng thủy chí. Chim ưng bắt đầu vồ bắt mồi. Bắt đầu 19/07/1911, 01:47.

Hậu tiếp theo: Hủ thảo vi huỳnh. Đom đóm bay ra nơi cỏ mục; người xưa tưởng cỏ mục hóa thành đom đóm. Bắt đầu 24/07/1911, 07:28.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 1911: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Ất Mùi: Lục Bạch. Từ tiết Tiểu Thử, 08/07/1911.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (23/06/1911). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 21/07/1911

Sinh vào thứ sáu, ngày Nhâm Thìn: tuổi Tân Hợi (con Lợn), mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Cự Giải, số chủ đạo 22/4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com