Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 04/07/1911
Ngày 04/07/1911 (Thứ ba) nhằm ngày Ất Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi (âm lịch 09/06). Tiết khí Hạ Chí. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 229 ngày đến Tết Nhâm Tý (18/02/1912)
Âm lịch và can chi
Thứ ba 04/07/1911 nhằm âm lịch 09/06, ngày Ất Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi. Ngày ở tiết khí Hạ Chí, trực Chấp và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Chấp
- Sao (28 tú): Vĩ (Hổ (Cọp))
- Thần: Minh Đường
- Ngày Chu Tước, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua vì đuối lý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Đinh Sửu (1h - 3h)
- Canh Thìn (7h - 9h)
- Nhâm Ngọ (11h - 13h)
- Quý Mùi (13h - 15h)
- Bính Tuất (19h - 21h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 04/07/1911: Bính Tý (23h - 1h), Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Tân Tỵ (9h - 11h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Dạm ngõ, Đính ước, Lễ trưởng thành, Tế tự, Cầu phúc, Trai tiếu, Xuất hành, Tu tạo, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch, An vị hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Lợp nhà, Khởi nền, Dựng cột, Gác đòn dông, Đặt chân cột, Lắp cửa, Đào ao; việc nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương.
- Sao tốt: Ngũ Phú, Bất Tương, Phúc Sinh
- Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Chu Tước
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Ngày Ất Hợi: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Kỷ Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 04/07/1911 thuộc tiết khí Hạ Chí.
Hậu trong ngày: Bán hạ sinh
Hậu 3 của tiết Hạ Chí: Bán hạ sinh. Cây bán hạ, một vị thuốc, mọc lên. Bắt đầu 03/07/1911, 08:11.
Hậu tiếp theo: Ôn phong chí. Gió nóng thổi tới. Bắt đầu 08/07/1911, 14:04.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Thất Xích
Năm 1911: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Ngọ: Thất Xích. Từ tiết Mang Chủng, 07/06/1911.
Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (23/06/1911). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 04/07/1911
Sinh vào thứ ba, ngày Ất Hợi: tuổi Tân Hợi (con Lợn), mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Cự Giải, số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.