Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 24/06/1911

Ngày 24/06/1911 (Thứ bảy) nhằm ngày Ất Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi (âm lịch 28/05). Tiết khí Hạ Chí. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 239 ngày đến Tết Nhâm Tý (18/02/1912)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 24/06/1911 nhằm âm lịch 28/05, ngày Ất Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi. Ngày ở tiết khí Hạ Chí, trực Nguy và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Nguy
  • Sao (28 tú): Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo))
  • Thần: Kim Đường
  • Ngày Thiên Tài, xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 24/06/1911: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Canh Thìn (7h - 9h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Ất Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Trai tiếu, Tô vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Tu tạo, Động thổ, Làm chuồng, An giường, Tháo nước, Đào giếng, Đào ao, Mở nhà xí, Đan lưới; việc nên tránh: Xuất hỏa, Nhập trạch.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang
  • Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim (hành Kim). Ngày Ất Sửu: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.

Xung Mùi (tuổi Kỷ Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 24/06/1911 thuộc tiết khí Hạ Chí.

Hậu trong ngày: Lộc giác giải

Hậu 1 của tiết Hạ Chí: Lộc giác giải. Hươu rụng sừng. Bắt đầu 22/06/1911, 20:35.

Hậu tiếp theo: Điều thủy minh. Ve sầu bắt đầu kêu. Bắt đầu 28/06/1911, 02:21.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 1911: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Ngọ: Thất Xích. Từ tiết Mang Chủng, 07/06/1911.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (23/06/1911). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 24/06/1911

Sinh vào thứ bảy, ngày Ất Sửu: tuổi Tân Hợi (con Lợn), mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Cự Giải, số chủ đạo 6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com