Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 01/05/1911
Ngày 01/05/1911 (Thứ hai) nhằm ngày Tân Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi (âm lịch 03/04). Tiết khí Cốc Vũ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Đây là ngày Quốc tế Lao động. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 293 ngày đến Tết Nhâm Tý (18/02/1912)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 01/05/1911 nhằm âm lịch 03/04, ngày Tân Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi. Ngày ở tiết khí Cốc Vũ, trực Bình và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Bình
- Sao (28 tú): Trương (Lộc (Hươu))
- Thần: Minh Đường
- Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Canh Dần (3h - 5h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 01/05/1911: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Làm bếp, Sửa đường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: An giường, Nhập trạch, Đặt cối xay, Trồng trọt.
- Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Chu Tước
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Mùi: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Ất Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 01/05/1911 thuộc tiết khí Cốc Vũ.
Hậu trong ngày: Minh cưu phất kỳ vũ
Hậu 2 của tiết Cốc Vũ: Minh cưu phất kỳ vũ. Chim cu gáy rũ lông cánh. Bắt đầu 26/04/1911, 15:44.
Từ 19:12 trong ngày: Đái thắng giáng vu tang. Chim đầu rìu sà xuống cây dâu.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 1911: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Thìn: Cửu Tử. Từ tiết Thanh Minh, 06/04/1911.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (25/12/1910). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Quốc tế Lao động.
Người sinh ngày 01/05/1911
Sinh vào thứ hai, ngày Tân Mùi: tuổi Tân Hợi (con Lợn), mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.