Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ ba

Lịch ngày 04/04/1911

Ngày 04/04/1911 (Thứ ba) nhằm ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi (âm lịch 06/03). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 320 ngày đến Tết Nhâm Tý (18/02/1912)

Âm lịch và can chi

Thứ ba 04/04/1911 nhằm âm lịch 06/03, ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi. Ngày ở tiết khí Xuân Phân, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Dực (Xà (Rắn))
  • Thần: Thanh Long
  • Ngày Thanh Long Đầu, xuất hành: Nên xuất hành vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 04/04/1911: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét dọn nhà, Lấp lỗ, Chăn nuôi; việc nên tránh: Cưới hỏi, Lắp cửa.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ
  • Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Hình
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Giáp Thìn: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Mậu Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 04/04/1911 thuộc tiết khí Xuân Phân.

Hậu trong ngày: Thủy điện

Hậu 3 của tiết Xuân Phân: Thủy điện. Bắt đầu thấy chớp. Bắt đầu 01/04/1911, 03:20.

Hậu tiếp theo: Đồng thủy hoa. Cây ngô đồng bắt đầu ra hoa. Bắt đầu 06/04/1911, 05:04.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1911: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Mão: Nhất Bạch. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1911.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (25/12/1910). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 04/04/1911

Sinh vào thứ ba, ngày Giáp Thìn: tuổi Tân Hợi (con Lợn), mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Bạch Dương, số chủ đạo 2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com