Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 26/01/1911

Ngày 26/01/1911 (Thứ năm) nhằm ngày Bính Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất (âm lịch 27/12). Tiết khí Đại Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 4 ngày đến Tết Tân Hợi (30/01/1911)

Ghi chú về ngày âm

Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 tháng Chạp năm Canh Tuất là ngày 01/01/1911, muộn hơn một ngày so với ngày 31/12/1910 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 26/01/1911 là ngày 26 tháng Chạp năm Canh Tuất. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.

Âm lịch và can chi

Thứ năm 26/01/1911 nhằm âm lịch 27/12, ngày Bính Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất. Ngày ở tiết khí Đại Hàn, trực Nguy và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Nguy
  • Sao (28 tú): Khuê (Lang (Sói))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Bạch Hổ Kiếp, xuất hành: Xuất hành, cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 26/01/1911: Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h), Kỷ Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Khai quang, An vị hương, Xuất hỏa, Thu tài lộc, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Cắt may áo, Lợp nhà, Khởi nền, Tu tạo, Động thổ, Lắp cửa, Dời nhà, Nhập trạch, Trồng trọt, Chăn nuôi, Đi săn, Đào giếng, Đào ao; việc nên tránh: Cầu phúc, Xây miếu, Tế tự, An giường.

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ
  • Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa). Ngày Bính Thân: Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Canh Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 26/01/1911 thuộc tiết khí Đại Hàn.

Hậu trong ngày: Kê thủy nhũ

Hậu 1 của tiết Đại Hàn: Kê thủy nhũ. Gà mái bắt đầu đẻ trứng, ấp con. Bắt đầu 21/01/1911, 10:51.

Từ 08:50 trong ngày: Chinh điểu lệ tật. Chim ưng, chim cắt săn mồi dữ và nhanh.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1910: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Kỷ Sửu: Tam Bích. Từ tiết Tiểu Hàn, 06/01/1911.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (25/12/1910). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 26/01/1911

Sinh vào thứ năm, ngày Bính Thân, trước Tết Tân Hợi: tuổi Canh Tuất (con Chó), mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Bảo Bình, số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com