Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 25/08/1910
Ngày 25/08/1910 (Thứ năm) nhằm ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất (âm lịch 21/07). Tiết khí Xử Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 158 ngày đến Tết Tân Hợi (30/01/1911)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 25/08/1910 nhằm âm lịch 21/07, ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất. Ngày ở tiết khí Xử Thử, trực Mãn và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Mãn
- Sao (28 tú): Giác (Giao (Cá sấu))
- Thần: Tư Mệnh
- Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Kỷ Dậu (17h - 19h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 25/08/1910: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Canh Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Dạm ngõ, Đính ước, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An vị hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Nhập trạch, Dời nhà, Tu tạo, Gác đòn dông, An giường, Trồng trọt, Nuôi gia súc, Họp mặt thân hữu, Lắp máy móc, Dệt cửi; việc nên tránh: Đốn gỗ, Tế tự, Làm bếp, Động thổ, Cầu phúc.
- Sao tốt: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kính An, Tư Mệnh
- Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy (hành Thủy). Ngày Nhâm Tuất: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.
Xung Thìn (tuổi Bính Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 25/08/1910 thuộc tiết khí Xử Thử.
Hậu trong ngày: Ưng nãi tế điểu
Hậu 1 của tiết Xử Thử: Ưng nãi tế điểu. Chim ưng bắt chim bày ra, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 24/08/1910, 08:27.
Hậu tiếp theo: Thiên địa thủy túc. Trời đất bắt đầu se lạnh. Bắt đầu 29/08/1910, 12:45.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 1910: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Thân: Bát Bạch. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1910.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (28/06/1910). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 25/08/1910
Sinh vào thứ năm, ngày Nhâm Tuất: tuổi Canh Tuất (con Chó), mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Xử Nữ, số chủ đạo 8.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.