Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 23/06/1910

Ngày 23/06/1910 (Thứ năm) nhằm ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất (âm lịch 17/05). Tiết khí Hạ Chí. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 221 ngày đến Tết Tân Hợi (30/01/1911)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 23/06/1910 nhằm âm lịch 17/05, ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất. Ngày ở tiết khí Hạ Chí, trực Trừ và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu))
  • Thần: Câu Trận
  • Ngày Thiên Đạo, xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 23/06/1910: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Quý Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Dạm ngõ, Đính ước, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai trương, Thu tài lộc, Ký khế ước, Dời nhà, Xuất hành, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, Đặt chân cột, Dựng cột, Tháo dỡ, Quét dọn nhà, Tháo nước, An vị hương, An giường, Đóng thuyền, Đào ao, Đào giếng, Làm chuồng, Trồng trọt; việc nên tránh: Làm bếp, Đốn gỗ, Trai tiếu.

  • Sao tốt: Tứ Tướng, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp
  • Sao xấu: Bát Chuyên, Câu Trần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Kỷ Mùi: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Quý Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 23/06/1910 thuộc tiết khí Hạ Chí.

Hậu trong ngày: Lộc giác giải

Hậu 1 của tiết Hạ Chí: Lộc giác giải. Hươu rụng sừng. Bắt đầu 22/06/1910, 14:48.

Hậu tiếp theo: Điều thủy minh. Ve sầu bắt đầu kêu. Bắt đầu 27/06/1910, 20:40.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 1910: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Nhâm Ngọ: Nhất Bạch. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1910.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (30/12/1909). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 23/06/1910

Sinh vào thứ năm, ngày Kỷ Mùi: tuổi Canh Tuất (con Chó), mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Cự Giải, số chủ đạo 22/4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com