Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 26/03/1910

Ngày 26/03/1910 (Thứ bảy) nhằm ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất (âm lịch 16/02). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 310 ngày đến Tết Tân Hợi (30/01/1911)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 26/03/1910 nhằm âm lịch 16/02, ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất. Ngày ở tiết khí Xuân Phân, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Vị (Trĩ (chim Trĩ))
  • Thần: Thanh Long
  • Ngày Thiên Thương, xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 26/03/1910: Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h), Đinh Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: An giường, Đốn gỗ, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Gác đòn dông, Ký khế ước, Giao dịch, Trồng trọt, Nuôi gia súc, Chăn nuôi; việc nên tránh: Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Dời nhà, Nhập trạch, Lắp cửa.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Vượng Nhật, Ngũ Phú, Bất Tương, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Ngày Canh Dần: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Giáp Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 26/03/1910 thuộc tiết khí Xuân Phân.

Hậu trong ngày: Huyền điểu chí

Hậu 1 của tiết Xuân Phân: Huyền điểu chí. Chim én bay về. Bắt đầu 21/03/1910, 19:02.

Từ 20:09 trong ngày: Lôi nãi phát thanh. Bắt đầu nghe tiếng sấm.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1910: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Kỷ Mão: Tứ Lục. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1910.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (30/12/1909). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 26/03/1910

Sinh vào thứ bảy, ngày Canh Dần: tuổi Canh Tuất (con Chó), mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Bạch Dương, số chủ đạo 22/4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com