Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 06/03/1910

Ngày 06/03/1910 (Chủ nhật) nhằm ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất (âm lịch 25/01). Tiết khí Kinh Trập, giao tiết lúc 17:56. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 330 ngày đến Tết Tân Hợi (30/01/1911)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 06/03/1910 nhằm âm lịch 25/01, ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất. Ngày ở tiết khí Kinh Trập, trực Bình và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Bình
  • Sao (28 tú): Tinh (Mã (Ngựa))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Đường Phong, xuất hành: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 06/03/1910: Mậu Dần (3h - 5h), Canh Thìn (7h - 9h), Tân Tỵ (9h - 11h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h), Đinh Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Lễ trưởng thành, Sửa đường, Sửa tường vách; việc nên tránh: Lợp nhà, Làm bếp, Chữa bệnh, Thăm bệnh.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Thời Đức, Dân Nhật, Ích Hậu, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Canh Ngọ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Tý (tuổi Giáp Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 06/03/1910 thuộc tiết khí Kinh Trập, giao tiết lúc 17:56 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.

Hậu trong ngày: Thảo mộc manh động

Hậu 3 của tiết Vũ Thủy: Thảo mộc manh động. Cây cỏ bắt đầu nảy mầm. Bắt đầu 01/03/1910, 18:11.

Từ 17:56 trong ngày: Đào thủy hoa. Hoa đào bắt đầu nở.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục

Năm 1910: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Kỷ Mão: Tứ Lục. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1910.

Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (30/12/1909). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 06/03/1910

Sinh vào chủ nhật, ngày Canh Ngọ: tuổi Canh Tuất (con Chó), mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Song Ngư, số chủ đạo 2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com