Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 27/02/1910
Ngày 27/02/1910 (Chủ nhật) nhằm ngày Quý Hợi, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất (âm lịch 18/01). Tiết khí Vũ Thủy. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 337 ngày đến Tết Tân Hợi (30/01/1911)
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 27/02/1910 nhằm âm lịch 18/01, ngày Quý Hợi, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất. Ngày ở tiết khí Vũ Thủy, trực Thu và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Thu
- Sao (28 tú): Mão (Kê (Gà))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Hảo Thương, xuất hành: Xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân, làm việc vừa lòng, như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Bính Thìn (7h - 9h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Nhâm Tuất (19h - 21h)
- Quý Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 27/02/1910: Nhâm Tý (23h - 1h), Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Đan lưới, Trồng trọt; việc nên tránh: Cưới hỏi, Kiện tụng, Chăn nuôi, Đốn gỗ, Làm xà nhà, Khai trương, Nuôi gia súc, Làm chuồng.
- Sao tốt: Mẫu Thương, Lục Hợp, Ngũ Phú, Thánh Tâm
- Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật, Câu Trần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy (hành Thủy). Ngày Quý Hợi: Can Chi cùng hành Thủy, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Đinh Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 27/02/1910 thuộc tiết khí Vũ Thủy.
Hậu trong ngày: Hậu nhạn bắc
Hậu 2 của tiết Vũ Thủy: Hậu nhạn bắc. Đàn nhạn theo mùa bay về phương bắc. Bắt đầu 24/02/1910, 18:41.
Hậu tiếp theo: Thảo mộc manh động. Cây cỏ bắt đầu nảy mầm. Bắt đầu 01/03/1910, 18:11.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 1910: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Mậu Dần: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Xuân, 04/02/1910.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (30/12/1909). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 27/02/1910
Sinh vào chủ nhật, ngày Quý Hợi: tuổi Canh Tuất (con Chó), mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Song Ngư, số chủ đạo 22/4.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.